
Theo kế hoạch năm học 2025-2026, các địa phương phải kết thúc năm học trước 31/5/2026, nên học sinh nghỉ hè muộn nhất từ 1/6.
Như vậy, học sinh trên cả nước sẽ bắt đầu nghỉ hè muộn nhất từ ngày 1/6/2026.
Bên cạnh đó, Việc công nhận hoàn thành chương trình tiểu học và xét tốt nghiệp THCS phải xong trước 30/6/2026. Công tác tuyển sinh các lớp đầu cấp được yêu cầu hoàn thành trước ngày 31/7/2026.
Đáng chú ý, kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra trong hai ngày 11 và 12/6/2026.

Tại TPHCM, kế hoạch năm học cũng quy định thời gian kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026. Việc xét hoàn thành chương trình tiểu học và tốt nghiệp THCS hoàn tất chậm nhất vào ngày 30/6; công tác tuyển sinh đầu cấp (lớp 1, lớp 6, lớp 10) hoàn thành trước ngày 31/7.
Tương tự, tại Hà Nội, các trường học hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026. Công tác xét hoàn thành chương trình tiểu học và xét tốt nghiệp THCS hoàn thành trước ngày 30/6/2026; tuyển sinh đầu cấp hoàn tất trước ngày 31/7/2026.
Theo khung kế hoạch chung, dù mốc nghỉ hè được xác định từ đầu tháng 6, nhưng tùy điều kiện thực tế, một số địa phương có thể cho học sinh nghỉ sớm hơn khoảng một tuần.
Sau đây là lịch nghỉ hè của học sinh cả nước năm 2026:
| TT | TỈNH/THÀNH | THỜI GIAN BẮT ĐẦU NGHỈ HÈ |
| 1 | Hà Nội | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 2 | TPHCM | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 3 | Tuyên Quang | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 4 | Cao Bằng | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 5 | Lai Châu | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 6 | Lào Cai | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 7 | Thái Nguyên | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 8 | Điện Biên | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 9 | Lạng Sơn | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 10 | Sơn La | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 11 | Phú Thọ | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 12 | Bắc Ninh | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 13 | Quảng Ninh | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 14 | Hải Phòng | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 15 | Hưng Yên | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 16 | Ninh Bình | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 17 | Thanh Hóa | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 18 | Nghệ An | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 19 | Hà Tĩnh | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 20 | Quảng Trị | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 21 | Huế | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 22 | Đà Nẵng | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 23 | Quảng Ngãi | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 24 | Gia Lai | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 25 | Đắk Lắk | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 26 | Khánh Hòa | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 27 | Lâm Đồng | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 28 | Đồng Nai | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 29 | Tây Ninh | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 30 | Đồng Tháp | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 31 | An Giang | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 32 | Vĩnh Long | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 33 | Cần Thơ | Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2026 |
| 34 | Cà Mau | Kết thúc năm học trước ngày 30/5/2026 |

