Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Hùng Vương (THV)

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Kế toán (Xem) 14.00 Đại học A00,C03,C14,D01
22 Khoa học cây trồng (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,D07,D08
23 Kinh tế (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,A09,D01
24 Kinh tế (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01,D84
25 Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) 14.00 Đại học D01,D11,D14,D15
26 Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) 14.00 Đại học C00,D01,D04,D15
27 Ngôn ngữ Anh (Xem) 14.00 Đại học D01,D11,D14,D15
28 Ngôn ngữ Anh (Xem) 14.00 Đại học D01,D14,D15,D66
29 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,A09,D01
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C00,D01
31 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,C00,C01,D01
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 14.00 Đại học C00,C20,D01,D15
33 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 14.00 Đại học A00,C00,C04,D01
34 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,A09,D01
35 Thú y (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,D07,D08
36 Công tác xã hội (Xem) 14.00 Đại học C00,C20,D01,D15
37 Ngôn ngữ Anh (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,A09,D01
38 Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) 14.00 Đại học A01,D11,D14,D15