Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Tây Nguyên (TTN)

  • Địa chỉ:

    Số 567 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

  • Điện thoại:

    0965.16.44.45

  • Website:

    http://tuyensinh.ttn.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Sư phạm Hóa học (Xem) 17.00 Đại học A00,B00,D07,D08
22 Sư phạm Sinh học (Xem) 17.00 Đại học A02,B00,B02,D08
23 Ngôn ngữ Anh (Xem) 16.00 Đại học D01,D14,D15,D66
24 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,D01,D07
25 Kế toán (Xem) 14.50 Đại học A00,A01,D01,D07
26 Bảo vệ thực vật (Xem) 13.00 Đại học A00,A02,B00,B08
27 Chăn nuôi (Xem) 13.00 Đại học A02,B00,B08,D13
28 Công nghệ sinh học (Xem) 13.00 Đại học A02,B00,B03,B08
29 Công nghệ thông tin (Xem) 13.00 Đại học A00,A01
30 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Xem) 13.00 Đại học A00,A02,B00,B08
31 Công nghệ sau thu hoạch (Xem) 13.00 Đại học A00,A02,B00,B08
32 Khoa học cây trồng (Xem) 13.00 Đại học A00,A02,B00,B08
33 Kinh doanh thương mại (Xem) 13.00 Đại học A00,A01,D01,D07
34 Kinh tế (Xem) 13.00 Đại học A00,A01,D01,D07
35 Lâm sinh (Xem) 13.00 Đại học A00,A02,B00,B08
36 Quản lý tài nguyên rừng (Xem) 13.00 Đại học A00,A02,B00,B08
37 Quản lý đất đai (Xem) 13.00 Đại học A00,A01,A02,B00
38 Sinh hoc (Xem) 13.00 Đại học A02,B00,B03,B08
39 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 13.00 Đại học A00,A01,D01,D07
40 Thú y (Xem) 13.00 Đại học A02,B00,B08,D13