Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Thủ Đô Hà Nội (HNM)

  • Địa chỉ:

    Trụ sở chính: 98 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà NộiCơ sở 2: Xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, Hà NộiCơ sở 3: Số 6 phố Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

  • Điện thoại:

    0986.735.046

    0986.735.072

  • Website:

    https://hnmu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Sư phạm Vật lý (Xem) 23.03 Đại học A01,D01,D07,D90 TTNV <=5
22 Du lịch (Xem) 22.58 Đại học C00,D14,D15,D78
23 Giáo dục Công dân (Xem) 22.58 Đại học C00,C19,D66,D78
24 Du lịch (Xem) 22.58 Đại học C00,D01,D15,D78 TTNV <=1
25 Giáo dục Công dân (Xem) 22.58 Đại học D01,D14,D15,D78 TTNV <=3
26 Công tác xã hội (Xem) 22.25 Đại học C00,D01,D66,D78
27 Công tác xã hội (Xem) 22.25 Đại học C00,D01,D14,D78 TTNV <=1
28 Giáo dục Đặc biệt (Xem) 21.58 Đại học C00,D14,D15,D78
29 Giáo dục Đặc biệt (Xem) 21.58 Đại học C00,D01,D14,D78 TTNV <=7
30 Sư phạm Lịch sử (Xem) 21.33 Đại học C00,C19,D14,D78
31 Sư phạm Lịch sử (Xem) 21.33 Đại học D01,D14,D15,D78 TTNV <=3
32 Quản lý giáo dục (Xem) 21.25 Đại học C00
33 Quản lý giáo dục (Xem) 21.25 Đại học C00,D01,D14,D78 TTNV <=4
34 ĐH Toán ứng dụng (Xem) 20.95 Đại học A00,D01,D07,D90
35 ĐH Toán ứng dụng (Xem) 20.95 Đại học A00,A01,D01,D90 TTNV <=2
36 Chính trị học (Xem) 19.83 Đại học C00,C19,D66,D78
37 Chính trị học (Xem) 19.83 Đại học C00,D01,D66,D78 TTNV <=4