| 21 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
14.00 |
A00,A01,A02 |
Đại học Tây Bắc (TTB)
(Xem)
|
Sơn La |
| 22 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
14.00 |
A00,A01,B00,D01 |
Đại học Tây Đô (DTD)
(Xem)
|
Cần Thơ |
| 23 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
14.00 |
A00,A16,B00,D01 |
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (LNH)
(Xem)
|
Hà Nội |
| 24 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
14.00 |
A00,A01,B00,D07 |
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (QSA)
(Xem)
|
An Giang |
| 25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
13.50 |
A00,B00,C14,D01 |
Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
(Xem)
|
Thái Nguyên |
| 26 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
13.50 |
A01,B00,C00,D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
(Xem)
|
Thái Nguyên |
| 27 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
13.50 |
B00,D01,D08,D10 |
Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
(Xem)
|
Thái Nguyên |
| 28 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
13.00 |
B00,C04,D01,D10 |
Đại học Khoa Học - Đại học Huế (DHT)
(Xem)
|
Huế |
| 29 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
13.00 |
A00,B00,C02,D01 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
(Xem)
|
Lào Cai |
| 30 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
13.00 |
B00,C04,D01,D15 |
Đại học Khoa Học - Đại học Huế (DHT)
(Xem)
|
Huế |
| 31 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
(Xem)
|
13.00 |
A00,A01,B00,D01 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang (DBG)
(Xem)
|
Bắc Giang |