Đại học Cảnh Sát Nhân Dân (CSS)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2021
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ) (Xem) | 28.26 | Đại học | C03 | |
| 2 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 4 - Nữ) (Xem) | 28.03 | Đại học | C03 | |
| 3 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 7 - Nữ) (Xem) | 27.35 | Đại học | C03 | |
| 4 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 6 - Nữ) (Xem) | 26.34 | Đại học | C03 | |
| 5 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 7 - Nam) (Xem) | 26.21 | Đại học | C03 | |
| 6 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nam) (Xem) | 26.06 | Đại học | C03 | |
| 7 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 4 - Nam) (Xem) | 24.93 | Đại học | C03 | |
| 8 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 6 - Nam) (Xem) | 24.24 | Đại học | C03 | |
| 9 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 8 - Nam) (Xem) | 23.80 | Đại học | C03 |