Đại Học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2021
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) | 19.00 | Đại học | A00,A01,D01 | |
| 22 | Sư phạm khoa học tự nhiên (Xem) | 19.00 | Đại học | A00,B00 | |
| 23 | Giáo dục học (Xem) | 15.00 | Đại học | C00,C14,C20,D66 | |
| 24 | Tâm lý học giáo dục (Xem) | 15.00 | Đại học | B00,C00,C14,C20 | |
| 25 | Giáo dục học (Xem) | 15.00 | Đại học | C00,C14,C20 | |
| 26 | Tâm lý học giáo dục (Xem) | 15.00 | Đại học | C00,C14,C20 |