Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2025

Nhóm ngành Công nghệ chế biến thực phẩm

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Đảm bảo chất lượng & ATTP (7540106) (Xem) 18.00 Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) TP HCM
22 Kỹ thuật phục hồi chức năng (7720497) (Xem) 17.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
23 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 17.00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
24 Công nghệ thực phẩm (CTCLC) (7540101C) (Xem) 16.67 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
25 Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) (7540101) (Xem) 15.00 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
26 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 15.00 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
27 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
28 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
29 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2) (Xem) Đồng Nai
30 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TPHCM (Xem) TP HCM
31 Công nghệ sau thu hoạch (7540104) (Xem) 15.00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
32 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng - Nông nghiệp công nghệ cao (7620110) (Xem) 15.00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ