Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (7510303C) (Xem) 19.75 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
42 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 19.50 A00,A01,C01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
43 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 19.50 A00,A01,C01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
44 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 19.25 A00,A01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) (Xem) TP HCM
45 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 19.00 A00,A01 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
46 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 19.00 A00,A01 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam) (Xem) TP HCM
47 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 18.50 A00,A01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) (Xem) TP HCM
48 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (7510302C) (Xem) 18.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
49 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (7510302C) (Xem) 18.50 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
50 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (7510302C) (Xem) 18.50 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
51 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 18.50 A00,A01 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
52 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.25 A01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
53 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.25 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
54 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (Xem) TP HCM
55 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 18.00 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
56 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 18.00 A01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
57 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 17.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
58 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh) (7510203A) (Xem) 17.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
59 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (7510301A) (Xem) 17.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
60 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 17.00 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội