Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
1 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành) (108) (Xem) 24.25 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
2 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành) (108) (Xem) 24.25 A00,A01 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
3 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 23.50 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
4 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 23.00 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
5 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ đại trà) (7510301D) (Xem) 23.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
6 Công nghệ kỳ thuật điểu khicn và tự động hoả (hộ Đại trà) (7510303D) (Xem) 23.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
7 Công nghệ kỳ thuật điểu khicn và tự động hoả (hộ Đại trà) (7510303D) (Xem) 23.00 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
8 Công Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà) (7510301D) (Xem) 23.00 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
9 Công nghệ kỳ thuật điểu khicn và tự động hoả (hộ Đại trà) (7510303D) (Xem) 23.00 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
10 Công Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà) (7510301D) (Xem) 23.00 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) (Xem) 22.75 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ đại trà) (7510203D) (Xem) 22.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
13 Cống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà) (7510203D) (Xem) 22.50 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
14 Cống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà) (7510203D) (Xem) 22.50 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
15 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hệ đại trà) (7510302D) (Xem) 21.75 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 21.75 A00,A01 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
17 Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) (7510302D) (Xem) 21.75 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
18 Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) (7510302D) (Xem) 21.75 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 21.55 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
20 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (208) (Xem) 21.50 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM