Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (208) (Xem) 21.50 A00,A01 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
22 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 20.88 A01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
23 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 20.88 K01 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
24 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 20.88 A00,A01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 20.75 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
26 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) (Xem) 20.25 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203C) (Xem) 20.25 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
28 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) (Xem) 20.25 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
29 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203C) (Xem) 20.25 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
30 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203C) (Xem) 20.25 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
31 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 20.00 A00,A01 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
32 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 20.00 A00,A01,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
33 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 19.86 A01,D01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
34 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 19.86 K01 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
35 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 19.86 A00,A01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
36 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (7510303C) (Xem) 19.75 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
37 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (7510301C) (Xem) 19.75 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
38 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (7510301C) (Xem) 19.75 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
39 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (7510303C) (Xem) 19.75 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
40 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (7510301C) (Xem) 19.75 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM