Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
181 Dược học (7720201) (Xem) 23.75 A00 Đại học Y Dược Thái Bình (Xem) Thái Bình
182 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành) (109) (Xem) 23.75 A00,A01 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
183 Dược học (7720201) (Xem) 23.75 A00,A01,D07 Đại học Y Dược Thái Bình (Xem) Thái Bình
184 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 23.50 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
185 Tâm lý học (7310401) (Xem) 23.50 D01 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
186 Tâm lý học (7310401) (Xem) 23.50 C00 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
187 Tâm lý học (7310401) (Xem) 23.50 D14 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
188 Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) 23.50 D01,D14,D15 Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế (Xem) Huế
189 Y khoa (7720101) (Xem) 23.50 B00 Đại học Y Khoa Vinh (Xem) Nghệ An
190 Tâm lý học (7310401) (Xem) 23.50 B00 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
191 Tâm lý học (7310401) (Xem) 23.50 C00,D14 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
192 Quản lý Công nghiệp (123) (Xem) 23.50 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
193 Quản lý Công nghiệp (123) (Xem) 23.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
194 Quản trị nhân lực (7340404) (Xem) 23.31 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
195 Quản trị nhân lực (7340404) (Xem) 23.31 A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
196 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 23.25 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
197 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) 23.25 A00,A01,D01,D07 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
198 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (206) (Xem) 23.25 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
199 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) (125) (Xem) 23.25 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
200 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (206) (Xem) 23.25 A00,A01 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM