| 181 |
Dược học (7720201) (Xem) |
23.75 |
A00 |
Đại học Y Dược Thái Bình (Xem) |
Thái Bình |
| 182 |
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành) (109) (Xem) |
23.75 |
A00,A01 |
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 183 |
Dược học (7720201) (Xem) |
23.75 |
A00,A01,D07 |
Đại học Y Dược Thái Bình (Xem) |
Thái Bình |
| 184 |
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) |
23.50 |
A00,A01 |
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) |
Đà Nẵng |
| 185 |
Tâm lý học (7310401) (Xem) |
23.50 |
D01 |
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 186 |
Tâm lý học (7310401) (Xem) |
23.50 |
C00 |
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 187 |
Tâm lý học (7310401) (Xem) |
23.50 |
D14 |
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 188 |
Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) |
23.50 |
D01,D14,D15 |
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế (Xem) |
Huế |
| 189 |
Y khoa (7720101) (Xem) |
23.50 |
B00 |
Đại học Y Khoa Vinh (Xem) |
Nghệ An |
| 190 |
Tâm lý học (7310401) (Xem) |
23.50 |
B00 |
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 191 |
Tâm lý học (7310401) (Xem) |
23.50 |
C00,D14 |
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 192 |
Quản lý Công nghiệp (123) (Xem) |
23.50 |
A00 |
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 193 |
Quản lý Công nghiệp (123) (Xem) |
23.50 |
A00,A01,D01,D07 |
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 194 |
Quản trị nhân lực (7340404) (Xem) |
23.31 |
A00,A01,D01,D07 |
Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) |
Hà Nội |
| 195 |
Quản trị nhân lực (7340404) (Xem) |
23.31 |
A01,D01,D07 |
Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) |
Hà Nội |
| 196 |
Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) |
23.25 |
A00,A01 |
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) |
Đà Nẵng |
| 197 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) |
23.25 |
A00,A01,D01,D07 |
Đại học Mở TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 198 |
Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (206) (Xem) |
23.25 |
A00 |
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 199 |
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) (125) (Xem) |
23.25 |
A00 |
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 200 |
Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (206) (Xem) |
23.25 |
A00,A01 |
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |