Đại học Cần Thơ (TCT)
-
Địa chỉ:
Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-
Điện thoại:
0292. 3872 728
-
Website:
https://tuyensinh.ctu.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2016
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) (Xem) | 19.00 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 42 | Kỹ thuật phần mềm (Xem) | 18.75 | Đại học | A00,A01 | |
| 43 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) | 18.75 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 44 | Nông học (Xem) | 18.50 | Đại học | B00,D07,D08 | |
| 45 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (Xem) | 18.50 | Đại học | A00,A01 | |
| 46 | Nông học (Xem) | 18.50 | Đại học | B00,B08,D07 | |
| 47 | Tài chính – Ngân hàng (Xem) | 18.50 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 48 | Bảo vệ thực vật (Xem) | 18.25 | Đại học | B00,D07,D08 | |
| 49 | Khoa học môi trường (Xem) | 18.25 | Đại học | A00,B00,D07 | |
| 50 | Ngành Kỹ thuật môi trường (Xem) | 18.25 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 51 | Bảo vệ thực vật (Xem) | 18.25 | Đại học | B00,B08 | |
| 52 | Khoa học môi trường (Xem) | 18.25 | Đại học | A00,A02,B00,D07 | |
| 53 | Ngành Kỹ thuật môi trường (Xem) | 18.25 | Đại học | A00,A01,B00 | |
| 54 | Giáo dục Công dân (Xem) | 18.00 | Đại học | C00,C19,D14,D15 | |
| 55 | Sinh hoc (Xem) | 18.00 | Đại học | B00,D08 | |
| 56 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Xem) | 18.00 | Đại học | A00,A01 | |
| 57 | Sinh hoc (Xem) | 18.00 | Đại học | A02,B00,B03,B08 | |
| 58 | Công nghệ thực phẩm (Xem) | 18.00 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 59 | Giáo dục Công dân (Xem) | 18.00 | Đại học | C00,C19,D15 | |
| 60 | Khoa học máy tính (Xem) | 18.00 | Đại học | A00,A01 |