Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
141 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Hồng Đức (Xem) Thanh Hóa
142 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Công nghệ Sài Gòn (Xem) TP HCM
143 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 14.00 A00,A01,A04,A10 Đại học Công nghệ Đồng Nai (Xem) Đồng Nai
144 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.00 A01,A02,C01 Đại học Công nghệ Miền Đông (Xem) Hà Nội
145 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D01 Đại Học Công Nghiệp Việt Hung (Xem) Hà Nội
146 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) 14.00 A00,A16,C01,D01 Đại học Dân Lập Duy Tân (Xem) Đà Nẵng
147 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Dân lập Phương Đông (Xem) Hà Nội
148 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) 14.00 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
149 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Kiên Giang (Xem) Kiên Giang
150 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 14.00 A00,A02,C01,D84 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (Xem) Long An
151 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205) (Xem) 14.00 A00,A01,C01 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (Xem) Bình Dương
152 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.00 A00,A01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
153 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.00 A01,C01,D07 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
154 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580211) (Xem) 14.00 A00,A04,C04,D01 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
155 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
156 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205) (Xem) 14.00 A00,A01 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
157 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) (Xem) 13.50 A00,A01,A02,B00 Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Xem) Huế
158 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 13.50 A00,A01,A02,A09 Đại học Hà Tĩnh (Xem) Hà Tĩnh
159 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) 13.50 A00,A02,C01,D01 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
160 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) (Xem) 13.50 A00,A02,A10,B00 Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Xem) Huế