Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2019

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) (Xem) 22.90 Đại học A00
22 Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) (Xem) 22.90 Đại học D01,D90
23 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ đại trà) (Xem) 22.80 Đại học A00,A01,D01,D90
24 Công Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà) (Xem) 22.80 Đại học D01,D90
25 Công Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà) (Xem) 22.80 Đại học A00
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt) (Xem) 22.70 Đại học A00,A01,D01,D90
27 Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 22.70 Đại học A00
28 Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 22.70 Đại học D01,D90
29 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ đại trà) (Xem) 22.40 Đại học A00,B00,D07,D90
30 Thương mại điện tử (hệ Đại trà) (Xem) 22.40 Đại học A00,A01,D01,D90
31 Công nghç Kỳ thuật Hóa học (hç Dại trà) (Xem) 22.40 Đại học D90
32 Công nghç Kỳ thuật Hóa học (hç Dại trà) (Xem) 22.40 Đại học A00,B00
33 Công nghệ thông tin (CTCLC) (Xem) 22.30 Đại học A00,A01,D01,D90
34 Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) (Xem) 22.30 Đại học D01,D96
35 Công nghệ thông tin (CTCLC) (Xem) 22.30 Đại học D01,D90
36 Công nghệ thông tin (CTCLC) (Xem) 22.30 Đại học A00
37 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (Xem) 22.20 Đại học A00,A01,D01,D90
38 Công nghệ Thực phàm (hệ Đại trà) (Xem) 22.20 Đại học A00,B00,D07,D90
39 Kỹ thuật dữ liệu (Xem) 22.20 Đại học A00,A01,D01,D90
40 Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) (Xem) 22.20 Đại học A00,A01,D01,D90