Học viện Phòng Không - Không Quân (PKH)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2019
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật hàng không (Xem) | 23.55 | Đại học | A01 | |
| 2 | Chỉ huy Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Xem) | 20.95 | Đại học | A00 | |
| 3 | Chỉ huy Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Xem) | 20.95 | Đại học | A01 | |
| 4 | Kỹ thuật hàng không (Xem) | 20.45 | Đại học | A01 | |
| 5 | Kỹ thuật hàng không (Xem) | 20.45 | Đại học | A00 | |
| 6 | Chỉ huy Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Xem) | 15.05 | Đại học | A00 | |
| 7 | Chỉ huy Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Xem) | 15.05 | Đại học | A01 |