Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 25.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế TP HCM (Xem) TP HCM
22 Kinh tế (7310101) (Xem) 25.00 A01,D01,D09,D10 Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
23 Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (7340120_408CA) (Xem) 25.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
24 Kinh tế học (7310101_401) (Xem) 25.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
25 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 24.50 A00,A01,D01,D07 Học viện Tài chính (Xem) Hà Nội
26 Bất động sản (7340116) (Xem) 24.25 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
27 Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) 24.25 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
28 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (7850102) (Xem) 24.25 A00,A01,B00,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
29 Bất động sản (7340116) (Xem) 24.25 A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
30 Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) 24.25 A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
31 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (7850102) (Xem) 24.25 A01,B00,D01 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
32 Khai thác vận tải (7840101) (Xem) 24.00 A00,A01,D01 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
33 Kinh tế phát triển (7310105) (Xem) 24.00 A01,D01,D09,D10 Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
34 Kinh tế và Quản lý công (7310101_403) (Xem) 23.75 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
35 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (527) (Xem) 23.00 C15 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
36 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 23.00 A00,A01,D01,D96 Đại học Tài chính Marketing (Xem) TP HCM
37 Kinh tế (7310101) (Xem) 23.00 A01,D01,D07 Học viện Tài chính (Xem) Hà Nội
38 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (527) (Xem) 23.00 D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
39 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (527) (Xem) 23.00 D01,R22 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
40 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (527) (Xem) 23.00 A16 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội