Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)

  • Phương thức tuyển sinh năm 2017

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Công nghệ chế tạo máy (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
4 Kinh tế công nghiệp (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
5 Kỹ thuật Cơ khí(Chương trình tiên tiến) (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
6 Kỹ thuật Điện (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
7 Kỹ thuật xây dựng (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
8 Kỹ thuật cơ khí (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
9 Kỹ thuật điện (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
10 Kỹ thuật máy tính (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
11 Kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
12 Ngành Kỹ thuật môi trường (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
13 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (Xem) 15.50 Đại học A00,A01
14 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
15 Ngôn ngữ Anh (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
16 Quản lý công nghiệp (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07