Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Đại học Quy Nhơn (DQN)

  • Địa chỉ:

    Số 170, An Dương Vương, TP Quy Nhơn, Bình Định

  • Điện thoại:

    1800558849

  • Website:

    http://tuyensinh.qnu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2017

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Kinh tế (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01
22 Kỹ thuật điện (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D07,K01
23 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D07,K01
24 Ngành Luật (Xem) 15.50 Đại học A00,C00,C19,D01
25 Ngôn ngữ Anh (Xem) 15.50 Đại học A01,D01,D14,D15
26 Nông học (Xem) 15.50 Đại học B00,B03,B04,C08
27 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01
28 Quản lý giáo dục (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,C00,D01
29 Quản lý đất đai (Xem) 15.50 Đại học B00,C04,D01
30 Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) 15.50 Đại học A00,B00,C04,D01
31 Quản lý nhà nước (Xem) 15.50 Đại học A00,C00,C19,D01
32 Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D07
33 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01
34 Tâm lý học giáo dục (Xem) 15.50 Đại học A00,C00,C19,D01
35 Văn học (Xem) 15.50 Đại học C00,C19,D14,D15
36 Công nghệ thông tin (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01
37 Du lịch (Xem) 15.50 Đại học C00,C19,D01,D15
38 Kỹ thuật điện (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
39 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
40 Quản lý đất đai (Xem) 15.50 Đại học A00,B00,C04,D01