
Ngày 26/2, Học viện Ngoại giao thông tin về các phương thức tuyển sinh dự kiến của trường trong năm 2026. Theo đó, Học viện dự kiến tuyển sinh theo 4 phương thức, gồm: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét tuyển kết hợp điểm học bạ và chứng chỉ quốc tế, xét tuyển kết hợp chứng chỉ SAT/ACT/A-level/bằng IB và chứng chỉ quốc tế, xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT.
Với phương thức xét tuyển kết hợp điểm học bạ và chứng chỉ quốc tế, thí sinh cần có điểm trung bình 6 học kỳ của 2 môn dùng để xét tuyển (ngoài môn Ngoại ngữ) đạt từ 8,5 trở lên; có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 22 điểm trở lên; có một trong các chứng chỉ quốc tế sau đây:
|
Tiếng Anh |
IELTS Academic từ 6.0 trở lên, hoặc TOEFL iBT từ 60 trở lên, hoặc PTE-A từ 46 điểm trở lên, hoặc các chứng chỉ Cambridge English Qualifications từ 169 điểm trở lên. |
|
Tiếng Pháp |
Từ DELF-B1 trở lên hoặc TCF tout public (5 bài thi: Nghe hiểu, cấu trúc ngữ pháp, đọc hiểu, viết, nói) xếp loại chung từ B1 trở lên. |
|
Tiếng Trung Quốc |
Từ HSK 4 (mức điểm từ 260) trở lên. |
|
Tiếng Hàn Quốc |
Từ Topik 3 trở lên. |
|
Tiếng Nhật Bản |
Từ JLPT N3 trở lên. |
|
Tiếng Đức |
Từ DSH 1, hoặc Goethe-Zertifikat B1, hoặc ÖSDZertifikat B1, hoặc TELC B1, hoặc DSD I B1 trở lên. |
Với phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, yêu cầu về chứng chỉ quốc tế tương tự như trên. Với chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế, thí sinh cần đạt SAT từ 1300 điểm, ACT từ 29 điểm, A-level có từng môn đạt từ D trở lên hoặc IB Diploma với tổng điểm đạt từ 30 trở lên.
Với phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Học viện sử dụng 13 tổ hợp xét tuyển, tương tự năm ngoái.
Đối với các tổ hợp xét tuyển có môn Ngoại ngữ, điểm môn Ngoại ngữ của thí sinh có thể thay thế bằng điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định của Học viện.
Tổng chỉ tiêu nhà trường dự kiến tuyển sinh năm nay giữ nguyên như năm ngoái là 2.200.
Các tổ hợp xét tuyển vào các ngành theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:


