Đại học Vinh (TDV)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2017
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 15.50 | Đại học | C00,C20,D01,D15 | |
| 42 | Tài chính – Ngân hàng (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 43 | Báo chí (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 44 | Công nghệ sinh học (Xem) | 15.50 | Đại học | B00,B02,B04,B08 | |
| 45 | Công nghệ thực phẩm (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 46 | Giáo dục Chính trị (Xem) | 15.50 | Đại học | C00,C19,C20,D01 | |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 48 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,B00,B08 | |
| 49 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,A10,B00 | |
| 50 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,B00,D07 |