Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Đại học Vinh (TDV)

  • Phương thức tuyển sinh năm 2017

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Kinh tế (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,B00,D01
22 Kỹ thuật xây dựng (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,B00,D01
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,B00,D01
24 Luật kinh tế (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,C00,D01
25 Ngành Luật (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,C00,D01
26 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,B00,D01
27 Nông học (Xem) 15.50 Đại học A00,B00,B08,D01
28 Quản lý văn hoá (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,C00,D01
29 Quản lý giáo dục (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,C00,D01
30 Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) 15.50 Đại học A00,B00,B08,D01
31 Quản lý nhà nước (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,C00,D01
32 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
33 Quản lý đất đai (Xem) 15.50 Đại học A00,B00,B08,D01
34 Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
35 Sư phạm Hóa học (Xem) 15.50 Đại học A00,B00,C02,D07
36 Sư phạm Địa lý (Xem) 15.50 Đại học C00,C04,C20,D15
37 Sư phạm Vật lý (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,B00,D07
38 Sư phạm Toán học (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,B00,D01
39 Sư phạm Sinh học (Xem) 15.50 Đại học A02,B00,B03,B08
40 Sư phạm Lịch sử (Xem) 15.50 Đại học C00,C19,C20,D14