Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2020

Nhóm ngành Công an - Quân đội

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Thí sinh nữ (Phía Bắc) (7480200|11A00) (Xem) 25.65 A00 Đại học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc ) (Xem) Bắc Ninh
22 Thí sinh nữ (Phía Nam) (7480200|12A00) (Xem) 25.50 A00 Đại học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam ) (Xem) Đồng Nai
23 Thí sinh nam (Phía Nam) (7480200|22A00) (Xem) 25.48 A00 Đại học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam ) (Xem) Đồng Nai
24 Chỉ huy tham mưu Hải quân (Nam - Phía Bắc) (7860202|21A00) (Xem) 25.20 A00 Học viện Hải Quân (Xem) Khánh Hòa
25 Chỉ huy tham mưu Hải quân (Nam - Phía Bắc) (7860202|21A01) (Xem) 25.20 A01 Học viện Hải Quân (Xem) Khánh Hòa
26 Chỉ huy tham mưu Hải quân (Nam - Phía Nam) (7860202|22A01) (Xem) 24.85 A01 Học viện Hải Quân (Xem) Khánh Hòa
27 Chỉ huy tham mưu Hải quân (Nam - Phía Nam) (7860202|22A00) (Xem) 24.85 A00 Học viện Hải Quân (Xem) Khánh Hòa
28 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Nam - Phía Bắc) (7860220|21A01) (Xem) 24.80 A01 Học viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự (Xem) Hà Nội
29 Biên phòng (Nam - Miền Bắc) (7860214|21A01) (Xem) 24.70 A01 Học viện Biên Phòng (Xem) Hà Nội
30 ĐT Trinh sát Kỹ thuật (Nam -Phía Nam) (7860231|22A00) (Xem) 24.60 A00 Học viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự (Xem) Hà Nội
31 Chỉ huy tham mưu (Nam - Phía Bắc) (7860205|21A01) (Xem) 24.40 A01 Trường Sĩ Quan Pháo Binh (Xem) Hà Nội
32 Chỉ huy tham mưu (Nam - Phía Bắc) (7860205|21A00) (Xem) 24.40 A00 Trường Sĩ Quan Pháo Binh (Xem) Hà Nội
33 An toàn thông tin (7480202) (Xem) 24.20 A00,A01 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam) (Xem) TP HCM
34 Ngành Chỉ huy tham mưu Tham mưu thông tin (Thí sinh Nam miền Nam) (7860221|22A00) (Xem) 24.20 A00 Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại học Thông Tin Liên Lạc (Xem) Khánh Hòa
35 Ngành Chỉ huy tham mưu Tham mưu thông tin (Thí sinh Nam miền Nam) (7860221|22A01) (Xem) 24.20 A01 Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại học Thông Tin Liên Lạc (Xem) Khánh Hòa
36 Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) (7860207|21A00) (Xem) 24.15 A00 Trường Sĩ Quan Đặc Công (Xem) Hà Nội
37 Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) (7860207|21A01) (Xem) 24.15 A01 Trường Sĩ Quan Đặc Công (Xem) Hà Nội
38 An toàn thông tin (7480202) (Xem) 24.10 A00,A01,A02,B00 Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
39 Ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Nam - Miền Bắc) (7860228|21A01) (Xem) 24.10 A01 Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền (Xem) Bình Dương
40 Ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Nam - Miền Bắc) (7860228|21A00) (Xem) 24.10 A00 Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền (Xem) Bình Dương