Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2020

Đại học Cần Thơ (TCT)

  • Địa chỉ:

    Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ

  • Điện thoại:

    0292. 3872 728

  • Website:

    https://tuyensinh.ctu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2020

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
61 Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,B00,D07
62 Quản lý đất đai (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,B00,D07
63 Giáo dục Thể chất (Xem) 17.50 Đại học A00,A01,D07,D08
64 Công nghệ chế biến thủy sản (Xem) 17.00 Đại học A00,A01,B00,D07
65 Ngôn ngữ Pháp (Xem) 17.00 Đại học D01,D03,D14,D64
66 Bảo vệ thực vật (Xem) 16.00 Đại học B00,D07,D08
67 Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) (Xem) 16.00 Đại học A01,D07,D08
68 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) (Xem) 16.00 Đại học A01,D07,D08
69 ĐH Nuôi trồng thủy sản (Xem) 16.00 Đại học A00,B00,D07,D08
70 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) (Xem) 16.00 Đại học A01,B08,D07
71 Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) (Xem) 16.00 Đại học A01,B08,D07
72 Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) (Xem) 15.75 Đại học A00,A01,C02,D01
73 Công nghệ thực phẳm (Xem) 15.25 Đại học A01,D07,D08
74 Bệnh học thủy sản (Xem) 15.00 Đại học A00,B00,D07,D08
75 Chăn nuôi (Xem) 15.00 Đại học A00,A02,B00,D08
76 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Xem) 15.00 Đại học A00,B00,D07,D08
77 Hóa học (Xem) 15.00 Đại học A00,B00,D07
78 Khoa học cây trồng (Xem) 15.00 Đại học A02,B00,D07,D08
79 Khoa học môi trường (Xem) 15.00 Đại học A00,B00,D07
80 Khoa học đất (Xem) 15.00 Đại học A00,B00,D07,D08