Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2020

Đại học Thương mại (TMA)

  • Địa chỉ:

    79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội

  • Điện thoại:

    024.3764.3219

  • Website:

    https://tmu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2020

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Xem) 25.55 Đại học A00,A01,D01,D07
22 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Xem) 25.55 Đại học A00
23 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) (Xem) 25.50 Đại học A00
24 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) (Xem) 25.40 Đại học A01,D01,D07
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) (Xem) 25.40 Đại học A00,A01,D01,D07
26 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) (Xem) 25.40 Đại học A00 Môn Tiếng Anh >= 6.5
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) (Xem) 25.40 Đại học A00
28 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) (Xem) 25.30 Đại học A00,A01,D01,D07
29 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) (Xem) 25.30 Đại học A00
30 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) (Xem) 25.25 Đại học A00,A01,D01,D07
31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) (Xem) 25.25 Đại học A00
32 Kinh tế (Quản lý kinh tế) (Xem) 25.15 Đại học A00,A01,D01,D07
33 Kinh tế (Quản lý kinh tế) (Xem) 25.15 Đại học A00
34 Kế toán (Kế toán công) (Xem) 24.90 Đại học A00,A01,D01,D07
35 Kế toán (Kế toán công) (Xem) 24.90 Đại học A00
36 Luật kinh tế (Luật kinh tế) (Xem) 24.70 Đại học A00,A01,D01,D07
37 Luật kinh tế (Luật kinh tế) (Xem) 24.70 Đại học A00
38 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) - Cơ chế đặc thù (Xem) 24.60 Đại học A00 Môn Tiếng Anh >= 5.5
39 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) (Xem) 24.30 Đại học A00,A01,D01,D07
40 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) (Xem) 24.30 Đại học A00