Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2020

Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)

  • Địa chỉ:

    Số 19 đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7

  • Điện thoại:

    19002024

  • Website:

    https://admission.tdtu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2020

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
41 Thiết kế nội thất (Xem) 27.00 Đại học H02,V00,V01
42 Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang (Xem) 26.00 Đại học A00,A01,D01 A00;D01: Anh nhân 2; A00: Toán nhân 2
43 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc (Xem) 26.00 Đại học D01,D11 Anh nhân 2
44 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang (Xem) 26.00 Đại học D01,D11 Anh nhân 2
45 Quản trị kinh doanh. Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc (Xem) 26.00 Đại học A00,A01,D01 A00;D01: Anh nhân 2; A00: Toán nhân 2
46 Quản trị kinh doanh. Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang (Xem) 26.00 Đại học A00,A01,D01 A00;D01: Anh nhân 2; A00: Toán nhân 2
47 Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh (Xem) 25.50 Đại học A00,A01,D01 A00;D01: Anh nhân 2; A00: Toán nhân 2
48 Kiến trúc (Xem) 25.50 Đại học V00,V01
49 Kế toán -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang (Xem) 25.00 Đại học A00,A01,C01,D01 A00;D01: Anh nhân 2; A00,C01: Toán nhân 2
50 Kỹ thuật phần mềm (Xem) 25.00 Đại học A00,A01,D01 Toán nhân 2
51 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc (Xem) 25.00 Đại học A00,A01,D01 Toán nhân 2
52 Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang (Xem) 25.00 Đại học A00,A01,C01,D01 A01,D01: Anh nhân 2; C00,C01: Văn nhân 2
53 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh (Xem) 25.00 Đại học D01,D11 Anh nhân 2
54 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh (Xem) 25.00 Đại học A00,A01,D01 A00;D01: Anh nhân 2; A00: Toán nhân 2
55 Việt Nam học. Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc (Xem) 25.00 Đại học A00,C00,C01,D01 A01,D01: Anh nhân 2; C00,C01: Văn nhân 2
56 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) (Xem) 25.00 Đại học A00,C00,C01,D01 A01,D01: Anh nhân 2; C00,C01: Văn nhân 2
57 Thiết kế thời trang (Xem) 25.00 Đại học H00,H01,H02
58 Thiết kế công nghiệp (Xem) 24.50 Đại học H00,H01,H02
59 Bảo hộ lao động (Xem) 24.00 Đại học A00,B00,D07,D08 Toán nhân 2
60 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh (Xem) 24.00 Đại học A00,B00,D08 A00: Hoá nhân 2; B00,D08: Sinh nhân 2