Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2020

Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)

  • Địa chỉ:

    Số 19 đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7

  • Điện thoại:

    19002024

  • Website:

    https://admission.tdtu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2020

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
61 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Xem) 24.00 Đại học A00,B00,D07,D08 Toán nhân 2
62 Khoa học môi trường (Xem) 24.00 Đại học A00,B00,D07,D08 Toán nhân 2
63 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,D01 Toán nhân 2
64 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C01,D01 A00,A01: Toán nhân 2; C00,D01: Văn nhân 2
65 Bảo hộ lao động (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,B00,D07
66 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.00 Đại học A00,B00,D08
67 Công tác xã hội (Xem) 24.00 Đại học A01,C00,C01,D01
68 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,B00,D07
69 ĐH Toán ứng dụng (Xem) 24.00 Đại học A00,A01
70 Khoa học môi trường (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,B00,D07
71 Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C01
72 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C01
73 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C01
74 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C01
75 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C01
76 Quy hoạch vùng và đô thị (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,V00,V01
77 Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.00 Đại học H00,H01,H02
78 Thống kê (Xem) 24.00 Đại học A00,A01
79 Golf (Xem) 23.00 Đại học A01,D01,T00,T01