Học viện Phòng Không - Không Quân (PKH)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2021
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Hàng không (Nam - phía Nam) (Xem) | 26.10 | Đại học | A00,A01 | Toán >=8.6 Lý >=8.25 |
| 2 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Nam - phía Bắc) (Xem) | 24.90 | Đại học | A00,A01 | Toán >=8.4 Lý >=8.25 |
| 3 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Nam - phía Nam) (Xem) | 23.90 | Đại học | A00,A01 | |
| 4 | Kỹ thuật Hàng không (Nam - phía Bắc) (Xem) | 23.30 | Đại học | A00,A01 |