Đại học Khoa Học - Đại học Huế (DHT)
Tổng chỉ tiêu: 0
-
Địa chỉ:
77 Nguyễn Huệ, TP. Huế
-
Điện thoại:
(0234) 3823290
-
Website:
husc.hueuni.edu.vn
-
Phương thức tuyển sinh năm 2024
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Xem) | 17.50 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm (Xem) | 17.00 | Đại học | A00,A01,D01,D15 | |
| 3 | Điện tử - viễn thông (Xem) | 16.50 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 4 | Công nghệ sinh học (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,B00,D01,D08 | |
| 5 | Triết học (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,C19,D01,D66 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Xem) | 15.75 | Đại học | A00,B00,D01,D07 | |
| 7 | Hóa học (Xem) | 15.75 | Đại học | A00,B00,D01,D07 | |
| 8 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,B00,D01,D10 | |
| 9 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,B00,D01,D10 | Địa kỹ thuật xây dưungj |
| 10 | Khoa học môi trường (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,D07,D15 | |
| 11 | Quản trị và phân tích dữ liệu (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,D01 | |
| 12 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,D07,D15 | |
| 13 | Vật lý học (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,A08,D01 |