Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2024

Đại học Thủ Dầu Một (TDM)

Tổng chỉ tiêu: 0

  • Địa chỉ:

    Số 6 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương

  • Điện thoại:

    (0274) 383-5677

    (0274) 384-4340

    (0274) 384-4341

  • Website:

    https://tuyensinh.tdmu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2024

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học (Xem) 26.47 Đại học A00,A16,C00,D01
2 Ngành Luật (Xem) 24.00 Đại học A16,C00,C14,D01
3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) 23.30 Đại học A01,D01,D04,D78
4 Marketing (Xem) 23.10 Đại học A00,A01,A16,D01
5 Toán học (Xem) 23.00 Đại học A00,A01,A16,D07
6 Ngôn ngữ Anh (Xem) 22.90 Đại học A01,D01,D15,D78
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Xem) 22.30 Đại học A00,A01,D01,D90
8 Quan hệ quốc tế (Xem) 22.30 Đại học A00,C00,D01,D78
9 Quản lý nhà nước (Xem) 22.30 Đại học A16,C00,C14,D01
10 Kế toán (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,A16,D01
11 Thương mại điện tử (Xem) 21.60 Đại học A00,A01,D01,D07
12 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Xem) 21.50 Đại học A01,D01,D15,D78
13 Quản trị Kinh doanh (Xem) 21.40 Đại học A00,A01,A16,D01
14 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 21.40 Đại học A00,A01,A16,D01
15 Thiết kế đồ họa (Xem) 20.50 Đại học A00,D01,V00,V01
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Xem) 20.30 Đại học A00,A01,D01,D90
17 Kiểm toán (Xem) 20.20 Đại học A00,A01,A16,D01
18 Kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 18.50 Đại học A00,A01,C01,D90
19 Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) 18.50 Đại học A00,B00,B08,D01
20 Công nghệ thông tin (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,C01,D90