Đại học Văn Lang (DVL)
Tổng chỉ tiêu: 0
-
Địa chỉ:
Số 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, TP HCM233A Phan Văn Trị, Phường 11, Quận Bình Thạnh, TP HCM69/68 Đặng Thùy Trâm, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP HCM
-
Điện thoại:
02871059999
-
Website:
https://tuyensinh.vanlanguni.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2024
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Đông phương học (Xem) | 16.00 | Đại học | A01,C00,D01,D04 | |
| 62 | Du lịch (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 63 | Hệ thống thông tin (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,D07,D10 | |
| 64 | Kế toán (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,D01,D10 | |
| 65 | Khoa học dữ liệu (Data Science) (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C01,D01 | |
| 66 | Kinh tế quốc tế (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 67 | Kinh doanh thương mại (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C01,D01 | |
| 68 | Kỹ thuật hàng không (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C01,D01 | |
| 69 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,D07 | |
| 70 | Kỹ thuật cơ điện tử (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C01,D01 | |
| 71 | Kỹ thuật xây dựng (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 72 | Kỹ thuật phần mềm (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,D01,D10 | |
| 73 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C01,D01 | |
| 74 | Luật kinh tế (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 75 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C01,D01 | |
| 76 | Marketing (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C01,D01 | |
| 77 | Ngành Kinh doanh quốc tế (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C01,D01 | |
| 78 | Ngành Luật (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 79 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) | 16.00 | Đại học | A01,D01,D04,D14 | |
| 80 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01,D01,D03 |