Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2025

Nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Cơ điện từ - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) (ME-NUT) (Xem) 25.68 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
22 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 25.60 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
23 Vật lý kỹ thuật (CN3) (Xem) 25.20 Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
24 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) (ME-GU) (Xem) 25.00 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
25 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 24.80 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
26 Kỹ thuật cơ khí (HVN05) (Xem) 24.50 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
27 Kỹ thuật ô tô (7520130) (Xem) 24.40 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
28 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 24.00 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
29 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử (7510203) (Xem) 23.75 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
30 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 23.50 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
31 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 23.50 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
32 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) (Xem) 23.10 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
33 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) (7510201C) (Xem) 23.10 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
34 Kỹ thuật ô tô (7520130) (Xem) 23.00 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
35 Công nghệ kỹ thuật ô tô (GTADCOT2) (Xem) 23.00 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
36 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 22.50 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
37 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206) (Xem) 22.50 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
38 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 22.35 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
39 Kỹ thuật ô tô (7520130) (Xem) 22.15 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
40 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) (7520103) (Xem) 22.05 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ