| 41 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) |
22.00 |
|
Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) |
TP HCM |
| 42 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) |
22.00 |
|
Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) |
Đà Nẵng |
| 43 |
Kỹ thuật ô tô (7520130) (Xem) |
21.50 |
|
Đại học Nha Trang (Xem) |
Khánh Hòa |
| 44 |
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh (GTADCOG2) (Xem) |
21.50 |
|
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) |
Hà Nội |
| 45 |
Kỹ thuật cơ khí (HVN05) (Xem) |
21.50 |
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) |
Hà Nội |
| 46 |
Công nghệ chế tạo máy (7510202) (Xem) |
21.25 |
|
Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) |
TP HCM |
| 47 |
Công nghệ chế tạo máy (7510202) (Xem) |
21.25 |
|
Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) |
Đà Nẵng |
| 48 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (7520116) (Xem) |
21.20 |
|
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 49 |
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) (7520114) (Xem) |
21.00 |
|
Đại học Nha Trang (Xem) |
Khánh Hòa |
| 50 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo cơ khí) (7520103) (Xem) |
21.00 |
|
Đại học Nha Trang (Xem) |
Khánh Hòa |
| 51 |
Công nghệ chế tạo máy (GTADCCM2) (Xem) |
21.00 |
|
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) |
Hà Nội |
| 52 |
Kỹ thuật tàu thủy (7520122) (Xem) |
20.50 |
|
Đại học Nha Trang (Xem) |
Khánh Hòa |
| 53 |
Kỹ thuật Nhiệt (7520115) (Xem) |
20.00 |
|
Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) |
TP HCM |
| 54 |
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Công nghệ nhiệt lạnh; Điện lạnh; Cơ điện lạnh) (7520115) (Xem) |
20.00 |
|
Đại học Nha Trang (Xem) |
Khánh Hòa |
| 55 |
Kỹ thuật Nhiệt (7520115) (Xem) |
20.00 |
|
Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) |
Đà Nẵng |
| 56 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (7520116) (Xem) |
20.00 |
|
Đại học Nha Trang (Xem) |
Khánh Hòa |
| 57 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (7520116) (Xem) |
19.00 |
|
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 58 |
Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) |
16.80 |
|
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) |
Hà Nội |
| 59 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) |
16.20 |
|
Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) |
Hà Nội |
| 60 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) (7580210_2) (Xem) |
16.10 |
A00,C01,C02,D01,X03,X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |