Đại học Hồng Đức (HDT)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2016
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,D07,D13 | |
| 22 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 15.00 | Đại học | A02,B00,B03,D08 | |
| 23 | Tài chính – Ngân hàng (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,C04,C14,D01 | |
| 24 | Tâm lý học (Xem) | 15.00 | Đại học | B00,C00,C19,D01 | |
| 25 | Chăn nuôi (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,B03 | |
| 26 | Nông học (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,B03 | |
| 27 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,D07 | |
| 28 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 15.00 | Đại học | B00,B03,D08 | |
| 29 | Sư phạm Địa lý (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,C00,C04,C20 | |
| 30 | Tâm lý học (Xem) | 15.00 | Đại học | B00,C00,C14,D01 |