Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2016

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ đại trà) (Xem) 22.50 Đại học A00,A01,D01,D90
22 Công nghệ chế tạo máy (hệ đại trà) (Xem) 22.50 Đại học A00,A01,D01,D90
23 Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) (Xem) 22.50 Đại học A00,A01,D01,D90
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ đại trà) (Xem) 22.50 Đại học A00,A01,D01,D90
25 Công nghệ chê tạo máy (hệ Dại trả) (Xem) 22.50 Đại học D01,D90
26 Cống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà) (Xem) 22.50 Đại học A00
27 Công nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà) (Xem) 22.50 Đại học A00
28 Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) (Xem) 22.50 Đại học D01,D90
29 Công nghệ chê tạo máy (hệ Dại trả) (Xem) 22.50 Đại học A00
30 Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) (Xem) 22.50 Đại học A00
31 Cống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà) (Xem) 22.50 Đại học D01,D90
32 Công nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà) (Xem) 22.50 Đại học D01,D90
33 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ đại trà) (Xem) 22.25 Đại học A00,A01,D01,D90
34 Cõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà) (Xem) 22.25 Đại học A00
35 Cõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà) (Xem) 22.25 Đại học D01,D90
36 Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D01,D90
37 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00,A01,D01,D90
38 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hệ đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00,A01,D01,D90
39 Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00,A01,D01,D90
40 Thương mại điện tử (hệ Đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00,A01,D01,D90