Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2016

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
61 Công nghộ vật liệu (hvẳ Đựi trà) (Xem) 20.25 Đại học D07,D90
62 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt) (Xem) 20.00 Đại học A00,A01,D01,D90
63 Thiết kế thời trang (hệ Đại trà) (Xem) 20.00 Đại học V01,V02,V07,V09
64 Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 20.00 Đại học A00
65 Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 20.00 Đại học D01,D90
66 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (Xem) 19.75 Đại học A00,A01,D01,D90
67 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (Xem) 19.75 Đại học A00,A01,D01,D90
68 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (Xem) 19.75 Đại học A00
69 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (Xem) 19.75 Đại học D01,D90
70 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (Xem) 19.75 Đại học D01,D90
71 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (Xem) 19.75 Đại học A00
72 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Xem) 19.50 Đại học A00,A01,D01,D90
73 Công nghệ thực phẳm (Xem) 19.50 Đại học A00,B00,D07,D90
74 Công nghệ thông tin (CTCLC) (Xem) 19.50 Đại học A00,A01,D01,D90
75 Công nghệ kỹ thuật cơ khi (Xem) 19.50 Đại học D01,D90
76 Công nghệ thực phẳm (Xem) 19.50 Đại học D90
77 Công nghệ kỹ thuật cơ khi (Xem) 19.50 Đại học A00
78 Công nghệ thông tin (CTCLC) (Xem) 19.50 Đại học D01,D90
79 Công nghệ thực phẳm (Xem) 19.50 Đại học A00,B00
80 Công nghệ thông tin (CTCLC) (Xem) 19.50 Đại học A00