Đại học Vinh (TDV)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2016
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 17.00 | Đại học | A00,A01,A10,B00 | |
| 22 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 17.00 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 23 | Chăn nuôi (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,B08,D01 | |
| 24 | Chính trị học (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,C00,C19,D01 | |
| 25 | Công tác xã hội (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 26 | Công nghệ thông tin (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 27 | Công nghệ thực phẩm (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,D01,D07 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 29 | ĐH Nuôi trồng thủy sản (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,B08,D01 | |
| 30 | Kế toán (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 31 | Kinh tế (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 33 | Luật kinh tế (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 34 | Ngành Luật (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 35 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 36 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 37 | Nông học (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,B08,D01 | |
| 38 | Quản lý giáo dục (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,B08,D01 | |
| 40 | Quản trị doanh nghiệp (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,D01,D07 |