Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
141 Kinh tế (TLA401) (Xem) 16.00 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
142 Kinh tế (7310101) (Xem) 15.75 A00,A01,D01 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
143 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.75 A00,C00,D01,D10 Khoa Du Lịch - Đại học Huế (Xem) Huế
144 Bất động sản (7340116) (Xem) 15.50 A00,B00,C05,C08 Đại học Nam Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
145 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,A01,C04,D01 Đại học Nam Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
146 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Bạc Liêu (Xem) Bạc Liêu
147 Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) 15.50 A00,C01,C14,D01 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
148 Kinh doanh thương mại (7340121) (Xem) 15.50 A00,A01,C04,D01 Đại học Cửu Long (Xem) Vĩnh Long
149 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,A01,C04,D01 Đại học Cửu Long (Xem) Vĩnh Long
150 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,C03,D01,D10 Đại học Đại Nam (Xem) Hà Nội
151 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D10 Đại học Đồng Tháp (Xem) Đồng Tháp
152 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,C14,C20,D01 Đại học Hà Tĩnh (Xem) Hà Tĩnh
153 Kinh tế (7310101) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D01 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
154 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D01 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
155 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,A01,A10,D01 Đại học Hoa Lư (Xem) Ninh Bình
156 Kinh tế (7310101) (Xem) 15.50 A00,C04,C14,D01 Đại học Hồng Đức (Xem) Thanh Hóa
157 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,C04,C14,D01 Đại học Hồng Đức (Xem) Thanh Hóa
158 Kinh tế (7310101) (Xem) 15.50 A00,A01,A09,D01 Đại học Hùng Vương (Xem) Phú Thọ
159 Kinh tế (7310101) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D84 Đại học Hùng Vương (Xem) Phú Thọ
160 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,A01,A09,D01 Đại học Hùng Vương (Xem) Phú Thọ