Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 21.25 A01,D07,D11 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM
22 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 21.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
23 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (F7340120) (Xem) 20.25 A00,A01,D01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 20.00 A00,D01,D78,D90 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 20.00 A00,D01,D90,D96 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
26 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 19.00 A01,C01,D01,D96 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
27 Kinh tế quốc tế (7310106) (Xem) 19.00 A00,A01,D01,D07 Học viện Chính sách và Phát triển (Xem) Hà Nội
28 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 18.50 A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97 Trường Quốc Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
29 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 17.00 A00,A01,A08,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
30 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 17.00 A00,A09,C04,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
31 Kinh tế quốc tế (7310106) (Xem) 16.75 A00,A01,C15,D01 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
32 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 16.00 A01,D01,D03,D09 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM
33 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 15.50 A01,C00,D01 Đại học Công nghệ Miền Đông (Xem) Hà Nội
34 Ngành Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 15.50 A01,A16,D01 Đại học Tài Chính Kế Toán (Xem) Quảng Ngãi