Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
141 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 15.50 A00,A02,A10,B00 Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Xem) Huế
142 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 15.50 A01,D90 Đại học Phạm Văn Đồng (Xem) Quảng Ngãi
143 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D13 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (Xem) Hưng Yên
144 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D15 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (Xem) Hưng Yên
145 Công nghệ chế tạo máy (7510202) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D12 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (Xem) Hưng Yên
146 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D16 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (Xem) Hưng Yên
147 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 15.50 A00,A01,D07,D90 Đại học Thành Đô (Xem) Hà Nội
148 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 15.50 A00,A01,D07,D90 Đại học Tiền Giang (Xem) Tiền Giang
149 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 15.50 A00,A01,A16,D01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
150 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 15.50 A00,A01,A16,D01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
151 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 15.50 A00,A01,A16,D01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
152 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) (7520115) (Xem) 15.50 A00,A01,D07 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
153 Vật lý kỹ thuật (7520401) (Xem) 15.50 A00,A01,A02,C01 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
154 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 14.50 A00,A01,D07,D90 Đại học Tiền Giang (Xem) Tiền Giang