Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
121 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
122 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
123 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D01 Đại học Lạc Hồng (Xem) Đồng Nai
124 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 15.50 A00,A01,C01 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
125 Công nghệ chế tạo máy (7510202) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
126 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) (7520115) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
127 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
128 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 15.50 A00,A01,A02,B00 Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Xem) Huế
129 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 15.50 A00,A01,A02,B00 Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Xem) Huế
130 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 15.50 A00,A01,B00,D01 Đại học Quốc tế Miền Đông (Xem) Bình Dương
131 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 15.50 A00,A01,B00,D01 Đại học Thành Đô (Xem) Hà Nội
132 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) (7520115) (Xem) 15.50 A00,A01,D07,D90 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
133 Vật lý kỹ thuật (7520401) (Xem) 15.50 A00,A01,A02 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
134 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 15.50 A00,A01,B02 Đại Học Công Nghiệp Việt Trì (Xem) Phú Thọ
135 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Công nghệ Sài Gòn (Xem) TP HCM
136 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (Xem) Quảng Ninh
137 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 15.50 A00,A02,A09,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
138 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 15.50 A00,A02,C01,D01 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
139 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 15.50 A01,C01,D07 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
140 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 15.50 A00,A02,A10,B00 Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Xem) Huế