Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (DCT)

  • Địa chỉ:

    Số 140 Lê Trọng Tấn, PhườngTây Thạnh, Quận Tân Phong

  • Điện thoại:

    096 205 1080

  • Website:

    https://ts.hufi.edu.vn/

  • E-mail:

    tttstt@hufi.edu.vn

  • Phương thức tuyển sinh năm 2017

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Công nghệ thực phẩm (Xem) 23.00 Đại học A00,A01,B00,D07
2 Đảm bảo Chất lượng và ATTP (Xem) 20.75 Đại học A00,A01,B00,D07
3 Công nghệ sinh học (Xem) 20.50 Đại học A00,A01,B00,D07
4 Công nghệ may (Xem) 20.00 Đại học A00,A01,D01,D07
5 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 20.00 Đại học A00,A01,D01,D10
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 19.75 Đại học A00,A01,D01,D10
7 Công nghệ thông tin (Xem) 19.50 Đại học A00,A01,D01,D07
8 Kế toán (Xem) 19.25 Đại học A00,A01,D01,D10
9 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Xem) 19.25 Đại học A00,A01,D01,D10
10 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực (Xem) 19.00 Đại học A00,A01,B00,D07
11 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 18.75 Đại học A00,A01,D01,D10
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Xem) 18.50 Đại học A00,A01,D01,D07
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 18.50 Đại học A00,A01,D01,D07
14 Ngôn ngữ Anh (Xem) 18.50 Đại học A01,D01,D09,D10
15 Ngôn ngữ Anh (Xem) 18.50 Đại học A00,A01,D09,D10
16 Công nghệ chế biến thủy sản (Xem) 18.25 Đại học A00,A01,B00,D07
17 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Xem) 17.50 Đại học A00,A01,B00,D07
18 Công nghệ chế tạo máy (Xem) 17.50 Đại học A00,A01,D01,D07
19 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Xem) 17.00 Đại học A00,A01,B00,D07
20 Công nghệ vật liệu (Xem) 16.25 Đại học A00,A01,B00,D07