Đại học Sư phạm Hà Nội (SPH)
-
Địa chỉ:
136 Xuân Thuỷ - Cầu Giấy - Hà Nội
-
Điện thoại:
0867.876.053
0867.745.523
-
Website:
http://tuyensinh.hnue.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2019
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Quản lý giáo dục (Xem) | 21.75 | Đại học | C20 | |
| 22 | SP Vật lý (Xem) | 21.50 | Đại học | A01 | |
| 23 | Sư phạm Vật lý (đào tạo GV THCS) (Xem) | 21.35 | Đại học | A01 | |
| 24 | Quản lí giáo dục (Xem) | 21.25 | Đại học | D01 | TTNV <=6 |
| 25 | Quản lí giáo dục (Xem) | 21.25 | Đại học | D01,D02,D03 | |
| 26 | Sư phạm Địa lý (Xem) | 21.25 | Đại học | C04 | |
| 27 | Tâm lý học (Xem) | 21.25 | Đại học | C00 | |
| 28 | Tâm lý học giáo dục (Xem) | 21.10 | Đại học | D01 | TTNV <=4 |
| 29 | Tâm lý học giáo dục (Xem) | 21.10 | Đại học | D01,D02,D03 | |
| 30 | Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) (Xem) | 21.00 | Đại học | D07 | |
| 31 | Sư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT) (Xem) | 20.70 | Đại học | A00 | |
| 32 | Văn học (Xem) | 20.50 | Đại học | C00 | |
| 33 | Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) (Xem) | 20.35 | Đại học | A00 | |
| 34 | Giáo dục Mầm non (Xem) | 20.20 | Đại học | M00 | |
| 35 | SP Tiếng Pháp (Xem) | 20.05 | Đại học | D15 | TTNV <=2 |
| 36 | Sư phạm Tiếng Pháp (Xem) | 20.05 | Đại học | D15,D42,D44 | |
| 37 | SP Tiếng Pháp (Xem) | 20.01 | Đại học | D01 | TTNV <=12 |
| 38 | Sư phạm Tiếng Pháp (Xem) | 20.01 | Đại học | D01,D02,D03 | |
| 39 | Tâm lý học (Xem) | 20.00 | Đại học | D01 | TTNV <=11 |
| 40 | Tâm lý học (Xem) | 20.00 | Đại học | D01,D02,D03 |