Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Đại học Thương mại (TMA)

  • Địa chỉ:

    79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội

  • Điện thoại:

    024.3764.3219

  • Website:

    https://tmu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2019

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) (Xem) 23.00 Đại học A00
22 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) (Xem) 22.90 Đại học A01,D01,D07
23 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) (Xem) 22.90 Đại học A00 Môn Tiếng Anh >= 6.5
24 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Xem) 22.50 Đại học A00,A01,D01,D07
25 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Xem) 22.50 Đại học A00
26 Kiểm toán (Kiểm toán) (Xem) 22.30 Đại học A00,A01,D01,D07
27 Kiểm toán (Kiểm toán) (Xem) 22.30 Đại học A00
28 Kinh tế (Quản lý kinh tế) (Xem) 22.20 Đại học A00,A01,D01,D07
29 Kinh tế (Quản lý kinh tế) (Xem) 22.20 Đại học A00
30 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) (Xem) 22.10 Đại học A00,A01,D01,D07
31 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) (Xem) 22.10 Đại học A00
32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D01,D07
33 Kế toán (Kế toán công) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D01,D07
34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D01,D07
35 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D03,D07
36 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D01,D07
37 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) (Xem) 22.00 Đại học A00
38 Kế toán (Kế toán công) (Xem) 22.00 Đại học A00
39 Luật kinh tế (Luật kinh tế) (Xem) 22.00 Đại học A00
40 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) (Xem) 22.00 Đại học A00