Đại học Cần Thơ (TCT)
-
Địa chỉ:
Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-
Điện thoại:
0292. 3872 728
-
Website:
https://tuyensinh.ctu.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2020
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Xem) | 19.00 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 62 | Hệ thống thông tin (Xem) | 19.00 | Đại học | A00,A01 | |
| 63 | Sư phạm Lịch sử (Xem) | 19.00 | Đại học | C00 | |
| 64 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 18.50 | Đại học | A00,B00,D07,D24 | |
| 65 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) | 18.50 | Đại học | A00,A01,A02,D29 | |
| 66 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 18.50 | Đại học | C00,D14,D15 | |
| 67 | Thông tin - thư viện (Xem) | 18.50 | Đại học | A01,D01,D03,D29 | |
| 68 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 18.50 | Đại học | A00,A01,A02,D29 | |
| 69 | Sư phạm Tiếng Pháp (Xem) | 18.50 | Đại học | D01,D03,D14,D64 | |
| 70 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 18.50 | Đại học | B00,B08 | |
| 71 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) | 18.50 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 72 | Thông tin - thư viện (Xem) | 18.50 | Đại học | A01,D29 | |
| 73 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) (Xem) | 18.00 | Đại học | A00,A01 | |
| 74 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) | 18.00 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 75 | Quản lý đất đai (Xem) | 18.00 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 76 | Giáo dục Thể chất (Xem) | 17.50 | Đại học | A00,A01,D07,D08 | |
| 77 | Giáo dục Thể chất (Xem) | 17.50 | Đại học | T00,T01,T06 | |
| 78 | Công nghệ chế biến thủy sản (Xem) | 17.00 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 79 | Công nghệ chế biến thủy sản (Xem) | 17.00 | Đại học | A00,B00 | |
| 80 | Ngôn ngữ Pháp (Xem) | 17.00 | Đại học | D01,D03,D14,D64 |