Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2021

Nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
341 Công tác xã hội (7760101) (Xem) 15.00 C00,D01,D14 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
342 Đông phương học (7310608) (Xem) 15.00 C00,C19,D14,D15 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
343 Lịch sử (7229010) (Xem) 15.00 C00,C19,D14 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
344 Chính trị học (7310201) (Xem) 15.00 C00,C19,C20,D01 Đại học Tân Trào (Xem) Tuyên Quang
345 Công tác xã hội (7760101) (Xem) 15.00 C00,C19,C20,D01 Đại học Tân Trào (Xem) Tuyên Quang
346 Quản lý văn hoá (7229042) (Xem) 15.00 C00,C19,C20,D01 Đại học Tân Trào (Xem) Tuyên Quang
347 Triết học (7229001) (Xem) 15.00 C00,C19,D01,D66 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
348 Công tác xã hội (7760101) (Xem) 15.00 C00,C15,C19,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
349 Công tác xã hội (7760101) (Xem) 15.00 C00,C04,D66,D78 Đại học Trà Vinh (Xem) Trà Vinh
350 Ngôn ngữ Khmer (7220106) (Xem) 15.00 C00,D01,D14 Đại học Trà Vinh (Xem) Trà Vinh
351 Bảo tàng học (7320305) (Xem) 15.00 C00,D01,D09,D15 Đại học Văn hoá TP HCM (Xem) TP HCM
352 Công tác xã hội (7760101) (Xem) 15.00 B00,C00,D01,D66 Đại học Y tế Công cộng (Xem) Hà Nội
353 Đông phương học (7310608) (Xem) 15.00 A01,C00,D01,D15 Đại học Yersin Đà Lạt (Xem) Lâm Đồng
354 Công tác xã hội (7760101) (Xem) 15.00 A00,A01,C00,D01 Học viện Phụ nữ Việt Nam (Xem) Hà Nội
355 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101PH) (Xem) 15.00 A00,B00,D01,D15 Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá (Xem) Thanh Hóa
356 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam (7220101) (Xem) 15.00 D01,D14 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
357 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam (7220101) (Xem) 15.00 C00,C15,D01,D78 Đại học Bạc Liêu (Xem) Bạc Liêu
358 Đông phương học (7310608) (Xem) 15.00 A07,D01,D15 Đại học Công nghệ Đồng Nai (Xem) Đồng Nai
359 Du lịch (7310630) (Xem) 15.00 C00,C19,C20,D66 Đại học Hồng Đức (Xem) Thanh Hóa
360 Du lịch (7310630) (Xem) 15.00 C00,C19,C20,D01 Đại học Khánh Hòa (Xem) Khánh Hòa