Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2021

Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (QSB)

  • Địa chỉ:

    Số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10

  • Điện thoại:

    (02) 838 654 087

    (028) 38 651 670

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmut.edu.vn/admission/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2021

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
61 Kỹ thuật Vật liệu (Xem) 22.60 Đại học A00
62 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 22.50 Đại học A00,A01,B00,D07
63 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 22.50 Đại học A00
64 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành) (Xem) 22.40 Đại học A00,A01
65 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành) (Xem) 22.40 Đại học A00
66 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 22.30 Đại học A00,A01
67 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 22.30 Đại học A00
68 Bảo dưỡng Công nghiệp (Xem) 22.00 Đại học A00,A01
69 Kiến trúc (Kiến Trúc Cảnh Quan) (Xem) 22.00 Đại học A01,C01
70 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01
71 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01
72 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01
73 Bảo dưỡng Công nghiệp (Xem) 22.00 Đại học A00
74 Kiến trúc (Kiến Trúc Cảnh Quan) (Xem) 22.00 Đại học A00
75 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) (Xem) 22.00 Đại học A00
76 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) (Xem) 22.00 Đại học A00
77 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 22.00 Đại học A00