Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2021

Đại học Quy Nhơn (DQN)

  • Địa chỉ:

    Số 170, An Dương Vương, TP Quy Nhơn, Bình Định

  • Điện thoại:

    1800558849

  • Website:

    http://tuyensinh.qnu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2021

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học (Xem) 24.00 Đại học A00,C00,D01
2 Giáo dục Tiểu học (Xem) 24.00 Đại học A00,C00,D01,D78
3 Sư phạm Ngữ văn (Xem) 23.00 Đại học C00,D14,D15
4 Giáo dục Chính trị (Xem) 19.00 Đại học C00,C19,D01
5 Sư phạm Lịch sử (Xem) 19.00 Đại học C00,C19,D14
6 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Xem) 19.00 Đại học C00,C19,C20
7 Sư phạm Địa lý (Xem) 19.00 Đại học A00,C00,D15
8 Công tác xã hội (Xem) 15.00 Đại học C00,D01,D14
9 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Xem) 15.00 Đại học A00,B00,C02,D07
10 Công nghệ thực phẩm (Xem) 15.00 Đại học A00,B00,C02,D07
11 Đông phương học (Xem) 15.00 Đại học C00,C19,D14,D15
12 Ngành Luật (Xem) 15.00 Đại học A00,C00,C19,D01
13 Nông học (Xem) 15.00 Đại học B00,B03,B04,C08
14 Quản lý giáo dục (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C00,D01
15 Quản lý đất đai (Xem) 15.00 Đại học B00,C04,D01
16 Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) 15.00 Đại học A00,B00,C04,D01
17 Quản lý nhà nước (Xem) 15.00 Đại học A00,C00,C19,D01
18 Tâm lý học giáo dục (Xem) 15.00 Đại học A00,C00,C19,D01
19 Văn học (Xem) 15.00 Đại học C00,C19,D14,D15
20 Du lịch (Xem) 15.00 Đại học C00,C19,D01,D15