Đại học Tây Bắc (TTB)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2022
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng (Xem) | 15.00 | Đại học | A02,B00,B04,D08 | |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 23 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,A02,B00 | |
| 24 | Quản trị doanh nghiệp (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,A02,D01 | |
| 25 | Sinh học ứng dụng (Xem) | 15.00 | Đại học | A02,B00,B03,D08 | |
| 26 | Tài chính – Ngân hàng (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,A02,D01 |