Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2025

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Bất động sản (7340116) (Xem) 22.10 Đại học Tài chính Marketing (Xem) TP HCM
82 Kinh doanh thương mại (7340121) (Xem) 22.00 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
83 Xã hội học (HVN12) (Xem) 22.00 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
84 Kinh doanh thương mại (7340121) (Xem) 21.75 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
85 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 21.72 X01 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
86 Kinh tế (7310101) (Xem) 21.61 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
87 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (7340116) (Xem) 21.51 Học viện Tài chính (Xem) Hà Nội
88 Hệ thống thông tin quản lý (7340405) (Xem) 21.50 Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) TP HCM
89 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 21.50 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
90 Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry Anh) (IB03) (Xem) 21.00 Học viện Ngân hàng (Xem) Hà Nội
91 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 21.00 Học viện Hàng Không (Xem) TP HCM
92 Bất động sản (7340116) (Xem) 20.90 C01 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
93 Kinh tế Xây dựng (7580301) (Xem) 20.85 A00,C01,C02,D01,X03,X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) Hà Nội
94 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 20.25 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
95 Kinh tế xây dựng (GTADCKX2) (Xem) 20.00 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
96 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 20.00 Học viện Hàng Không (Xem) TP HCM
97 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 19.12 X25,33,45 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
98 Quản trị dịch vụ khách hàng và chăm sóc sức khoẻ (HAS) (7340101) (Xem) 19.00 Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
99 Quản trị An ninh phi truyền thông (BNS) (7340401) (Xem) 19.00 Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
100 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 19.00 Đại học Hạ Long (Xem) Quảng Ninh